lu mờ

Học thuật
Thân thiện
lu mờ

Ngọn đèn dầu trên bàn lu mờ trong đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mờ đi, kém vẻ sáng đi: Dùng để miêu tả ánh sáng trở nên yếu ớt, không còn rực rỡ hoặc rõ ràng như trước.
    • Suy kém đi, không còn nổi bật: Dùng để miêu tả danh tiếng, tài năng, ảnh hưởng hoặc vị thế bị giảm sút, không còn được chú ý như xưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngọn đèn dầu trong góc nhà ngày càng lu mờ. (Ánh sáng từ ngọn đèn dầu trong góc nhà ngày càng trở nên mờ yếu.)
    • Sau nhiều năm vắng bóng, tên tuổi của vị nghệ sĩ ấy dần lu mờ trong lòng công chúng. (Sau nhiều năm vắng bóng, tên tuổi của vị nghệ sĩ ấy dần trở nên kém nổi bật trong lòng công chúng.)
    • Ánh hào quang của những chiến thắng đã lu mờ trước thất bại hiện tại. (Vinh quang của những chiến thắng đã trở nên mờ nhạt trước thất bại hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm lu mờ": Khiến cho cái đó trở nên kém sáng, kém nổi bật hoặc bị che khuất.
    • Thành công của đàn em đã làm lu mờ những đóng góp trước đây của ông ấy. (Thành công của người đi sau đã khiến những đóng góp trước đây của ông ấy trở nên kém nổi bật.)
  • "bị lu mờ": Ở trạng thái bị che khuất, bị lấn át, không còn được chú ý.
    • Trong buổi phỏng vấn đó, tất cả các ứng viên khác đều bị lu mờ bởi sự tự tin tài năng của ấy. (Trong buổi phỏng vấn đó, tất cả các ứng viên khác đều bị lấn át bởi sự tự tin tài năng của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mờ (tính từ): Thiếu ánh sáng, không rõ ràng. "Lu mờ" thường nhấn mạnh sự suy giảm, phai nhạt dần từ trạng thái sáng/ trước đó.
  • Mờ nhạt (tính từ): Nhạt nhòa, không nét, không đậm. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh nghĩa bóng.
  • Nhoà (động từ/tính từ): Bị làm cho mờ đi, không còn nét (thường do nước mắt, khoảng cách...).
Từ đồng nghĩa
  • Mờ đi: Trở nên kém sáng, kém .
  • Phai nhạt: Dần dần mất đi độ đậm, độ hoặc sức ảnh hưởng.
  • Lụi tàn: Suy yếu dần đi đến chỗ tắt hẳn (nghĩa mạnh hơn, thường dùng cho ngọn lửa, sự nghiệp).
  • Suy tàn: Trở nên yếu kém đi xuống (thường dùng cho quyền lực, danh tiếng).
Thành ngữ liên quan
  • "Sao *lu mờ trăng lặn"*: Thành ngữ chỉ sự suy vi, tàn lụi của cái đẹp, cái cao quý hoặc vận may.
  • "Nổi lên rồi lại *lu mờ"*: Diễn tả quy luật thăng trầm, lúc nổi bật, lúc lại chìm vào quên lãng.
lu mờ

Ngọn đèn dầu trên bàn lu mờ trong đêm.

  1. t. 1. Mờ đi, kém vẻ sáng đi: Ngọn đèn lu mờ. 2. Suy kém đi: Tài năng uy tín lu mờ.

Từ gần giống